| HẠNG | HỌ VÀ TÊN / ĐỘI | NĂM SINH | ĐƠN VỊ |
|---|---|---|---|
| 🥇 | Tô Hải Nam | 1989 | Công An Nhân Dân |
| 🥈 | Dương Cao Hải | 1981 | Công ty TNHH PT Karate Miền Bắc |
| 🥉 | Trương Hữu Thạch | 1985 | Công ty CPPT Karatedo Việt Nam |
| 🥉 | Hoàng Sơn | 1990 | Liên đoàn Karate Nghệ An 1 |
| 5 | Phan Xuân Tiến | 1986 | HV Karate Nghệ An |
| 5 | Nguyễn Văn Thành | 1985 | Khánh Hòa |
| 5 | Nguyễn Hoàng Quân | 1980 | NVH lao động Đắk Lắk |
| 5 | Lê Cảnh Thắng | 1983 | TANMIDO |
| 9 | Nguyễn Văn Tâm | 1991 | Gia Lai 1 |
| 9 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 1991 | Lào Cai |